Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thanh Hà)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    47205949aaf44f70957ac800975e3ce7.flv Bai_gioi_thieu_ve_sach_dien_tu_cua_giao_vien.flv 47205949aaf44f70957ac800975e3ce7.flv 3c82b8ad8d6822367b79.jpg Z4920124901851_d3bf1e4b5ec018ed6e3504170f7beb71.jpg Z4920124898913_857273d682938f9ba481d016cf538943.jpg Z4920124891401_f655caa520e7250e88004f8a46c8787c.jpg KTBC.JPG 2.JPG 1.JPG 20160504_160507.jpg 20160429_153619.jpg 20160429_153733.jpg 20131216_073413.jpg Oxi_tac_dung_voi_Photpho_do3.flv Dung_cu_cua_bai_thuc_hanh_so_41.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    năm 2003

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thcs Lý Thường Kiệt
    Ngày gửi: 22h:01' 10-04-2013
    Dung lượng: 113.0 KB
    Số lượt tải: 34
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI TUYỀN SINH VÀO LỚP 10 NĂM 2003
    Câu I.
    1/ Giải hệ phương trình sau: 
    2/ Giải các phương trình sau: a/  ; b/ 2x4 – 3x2 – 2 = 0
    Câu II
    a/ Vẽ đồ thị của hàm số (P) và (d) trên cùng một hệ trục;
    b/ Tìm tọa độ giao điểm của (p) và (d) bằng phép tính.
    Câu III
    1/ Thu gọn các biểu thức sau:
     
    2/ Cho phương trình 2x2 – 4x + m – 3 = 0
    a/ Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt;
    b/ Tính m để hai nghiệm x1; x2 thỏa (x1 + x2) – x1x2 = 8
    Câu IV
    Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R) kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn( B; C là các tiếp điểm). Trên đoạn AB lấy điểm M và trên tia đối của tia CA lấy điểm N sao cho BM = CN.
    a/ Chứng minh: Tam goác MON cân;
    b/ Chứng minh : Tứ giác MONA nội tiếp;
    c/ Gọi I là giao điểm của MN và BC. Chứng minh OI vuông góc với MN
    d/ Xác định vị trí của M, N để MN ngắn nhất.
    ……………………… Hết ………………………
    HƯỚNG DẪN
    Câu I. 1/ Giải hệ phương trình sau: 
    2/ Giải các phương trình sau: a/  ; b/ 2x4 – 3x2 – 2 = 0
    
    Giải
    1/ Giải hệ phương trình sau:
    
    Hệ phương trình có nghiệm (x; y) =(– 3; 2)

    2/ Giải các phương trình sau:
    a/ . Ta có:  = b2 – 4ac = > 0
    Phương trình có hai nghiệm phân biệt: 
    b/ 2x4 – 3x2 – 2 = 0. Đặt t = x2 ( điều kiện : t  0). Khi đó ta được phương trình:
    2t2 – 3t – 2 = 0. Ta có:  = b2 – 4ac = (– 3)2 – 4.2.(– 2) = 25 > 0
    Phương trình có hai nghiệm phân biệt : 
    Với t = 2, ta được : x2 = 2 ( . Phương trình đã cho có nghiệm S = { }.

    Câu II.
    a/ Vẽ đồ thị của hàm số (P) và (d) trên cùng một hệ trục;
    b/ Tìm tọa độ giao điểm của (p) và (d) bằng phép tính.
    
     a/ Học sinh tự vẽ.
    b/ Ta có phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) :
    . Ta có :  = b2 – 4ac = 22 – 4.1.(–8) = 36 > 0
    Phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1 = 2 ; x2 = – 4.
    Với x1= 2 => y1= 1; với x2= – 4 => y2= 4.Vậy (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt: M1(2; 1);M2(–4; 4)
    Câu III. 1/ Thu gọn các biểu thức sau:
     
    2/ Cho phương trình: 2x2 – 4x + m – 3 = 0
    a/ Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt;b/ Tính m để hai nghiệm x1; x2 thỏa (x1+x2)– x1x2 = 8
    
    Giải
    1/ Thu gọn các biểu thức sau:
    
    

    2/ Cho phương trình: 2x2 – 4x + m – 3 = 0
    a/ Ta có :  = b2 – 4ac = (– 4)2 – 4.2.(m – 3) = 16 – 8m + 24 = 40 – 8m.
    Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì:  > 0 ( 40 – 8m > 0 ( m < 5
    Vậy m < 5 thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
    b/ Với m < 5. theo định lý Vi – et : x1 + x2 = 2 và x1x2 = . Theo đề ta được :
    (x1 + x2) – x1x2 = 8 => ( nhận).Vậy m = – 9.
    Câu IV. Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R) kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn( B; C là các tiếp điểm). Trên đoạn AB lấy điểm M và trên tia đối của tia CA lấy điểm N sao cho BM = CN.
    a/ Chứng minh: Tam goác MON cân; b/ Chứng minh : Tứ giác MONA nội tiếp;
    c/ Gọi I là giao điểm của
     
    Gửi ý kiến