Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thanh Hà)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    47205949aaf44f70957ac800975e3ce7.flv Bai_gioi_thieu_ve_sach_dien_tu_cua_giao_vien.flv 47205949aaf44f70957ac800975e3ce7.flv 3c82b8ad8d6822367b79.jpg Z4920124901851_d3bf1e4b5ec018ed6e3504170f7beb71.jpg Z4920124898913_857273d682938f9ba481d016cf538943.jpg Z4920124891401_f655caa520e7250e88004f8a46c8787c.jpg KTBC.JPG 2.JPG 1.JPG 20160504_160507.jpg 20160429_153619.jpg 20160429_153733.jpg 20131216_073413.jpg Oxi_tac_dung_voi_Photpho_do3.flv Dung_cu_cua_bai_thuc_hanh_so_41.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Năm 2002

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường Thcs Lý Thường Kiệt
    Ngày gửi: 22h:00' 10-04-2013
    Dung lượng: 89.5 KB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM 2002
    Câu I.
    1/ Giải hệ phương trình sau : 
    2/ Giải các phương trình sau : a/ 2x2 – 3x – 2 = 0 ; b/ 
    Câu II
    1/ Cho hàm số y = – 2x2(P) và y = x – 1(d). Vẽ hai đồ thị đã cho trên cùng một hệ trục. Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P).
    2/ So sánh:  và 2
    Câu III
    Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 260m. Người ta làm một lối đi dọc theo chu vi có bề rộng 4m. Khi đó diện tích còn lại là 3024m2. Tính chiều rộng của mảnh vườn.
    Câu V
    Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Dây cung MN // AB.( M trên cung nhỏ AN)
    1/ Chứng minh: ;
    2/ Chứng minh: MB là tia phân giác của góc OMN;
    3/ Gọi Q là trung điểm của MN, OQ cắt MB tại G. Chứng minh tứ giác OGNB là tứ giác nội tiếp.
    …………………………Hết …………………………
    HƯỚNG DẪN
    Câu I.
    1/ Giải hệ phương trình sau : 
    2/ Giải các phương trình sau : a/ 2x2 – 3x – 2 = 0 ; b/ 
    
    Giải
    1/ Giải hệ phương trình sau :
    
    Vậy hệ phương trình có nghiệm : (x; y) = ( 14; 11)

    2/ Giải các phương trình sau :
    a/ 2x2 – 3x – 2 = 0
    Ta có :  = b2 – 4ac = ( – 3)2 – 4.2.(– 2) = 9 + 16 = 25 > 0
    Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
    

    b/  ( điều kiện : )
    
    Ta có :  = b2 – 4ac = 242 – 4.1.(–9) = 576 + 36 = 612 > 0
    Phương trình có hai nghiệm phân biệt :
    
    Vậy phương trình đã cho có nghiệm S = {  }
    Câu II
    1/ Cho hàm số y = – 2x2(P) và y = x – 1(d). Vẽ hai đồ thị đã cho trên cùng một hệ trục. Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P).
    2/ So sánh:  và 2
    
    Giải
    1/ + Học sinh tự vẽ đồ thị của hai hàm số.
    + Ta có phương trình hoành độ giao điểm cảu (P) và (d) :
    – 2x2 = x – 1 ( 2x2 + x – 1 = 0. phương trình có dạng a – b + c = 2 – 1 + (– 1) = 0.
    Phương trình có nghiệm: x1 = – 1 ; x2 = ½ .
    Với x1 = – 1 => y1 = – 2. ; với x2 = ½ => y2 = – ½ .
    Vậy (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt: M1(– 1; – 2); M2( ½ ; – ½ )
    2/ So sánh :
    Ta có :
    Câu III
    Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 260m. Người ta làm một lối đi dọc theo chu vi có bề rộng 4m. Khi đó diện tích còn lại là 3024m2. Tính chiều rộng của mảnh vườn.
    
    Giải
    Gọi chiều rộng của hình khu vườn là x .
    Chiều dài của khu vườn là: 260 : 2 – x = 130 – x.
    Chiều rộng của đất còn lại là x – 8 cm
    Chiều dài của đất còn lại là 130 – x – 8 = 122 – x.
    Điều kiện: 8 < x < 122.
    Theo đề ta được :
    (x – 8)(122 – x) = 3024 ( x2 – 130x + 4000 = 0
    Ta có :  = b2 – 4ac = 1302 – 4.1.4000 = 900 > 0
    Phương trình có nghiệm : x1 = 80; x2 = 50
    + Nếu chiều rộng là 80 m thì chiều dài là 50m (vô lý)
    + Nếu chiều rộng là 50m thì chiều dài là 80m ( hợp lý)
    Đáp số: chiều rộng của khu vườn là 50m.
    Câu V
    Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Dây cung MN // AB.( M trên cung nhỏ AN)
    1/ Chứng minh: ;
    2/ Chứng minh: MB là tia phân giác của góc OMN;
    3/ Gọi Q là trung điểm của MN, OQ cắt MB tại G. Chứng minh tứ giác OGNB là tứ giác nội tiếp.
    
    Giải
    1/ + Do MN// AB => 
    + Ta có : 
    2/
    + Do MN//AB => 
    + Do  MOB cân tại O => 
    Suy ra:  vậy MB là
     
    Gửi ý kiến