tuần 30-34

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Chí Quảng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:42' 10-04-2009
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Tạ Chí Quảng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:42' 10-04-2009
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán Tuần 30
Tiết 148: ỨNG DỤNG TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I Mục đích - yêu cầu:
Kiến thức - Kĩ năng:
- Giúp HS: Từ độ dài thu nhỏ trên bản đồ (có tỉ lệ đã cho), biết cách tìm độ dài thật trên mặt đất.
II Chuẩn bị:
- Vẽ lại sơ đồ trong SGK vào tờ giấy to.
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của học sinh
Khởi động:
Bài cũ: Tỉ lệ bản đồ
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS làm bài toán 1
GV hỏi:
+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB) dài mấy xăngtimét?
+ Tỉ lệ bản đồ ở đây là bao nhiêu?
+ 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu xăngtimét?
GV giới thiệu cách ghi bài giải (như trong SGK)
Hoạt động2: Hướng dẫn HS làm bài toán 2
GV thực hiện tương tự như bài toán 1. Lưu ý:
Độ dài thu nhỏ ở bài toán 2 khác 1 đơn vị đo (ở bài này là 102mm)
Đơn vị đo của độ dài thật cùng tên đơn vị đo của độ dài thu nhỏ trên bản đồ. Khi cần ta sẽ đổi đơn vị đo của độ dài thật theo đơn vị đo cần thiết (như m, km…)
Hoạt động 3: Thực hành
Bài tập 1:
Yêu cầu HS tính được độ dài thật theo độ dài thu nhỏ trên bản đồ và tỉ lệ bản đồ cho trước.
Chẳng hạn: Ở cột một có thể tính:
2 x 500 000 = 1 000 000 (cm)
Tương tự có: 45 000dm (ở cột hai); 100000mm (ở cột ba)
Bài tập 2:
Lưu ý HS đổi độ dài thật ra km.
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS quan sát sơ đồ để thấy trên bản đồ mảnh đất có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 2cm. Tỉ lệ bản đồ là 1:500.
Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ứng dụng tỉ lệ bản đồ (tt)
Làm bài trong SGK
HS sửa bài
HS nhận xét
Dài 1cm
1 : 800
800cm
HS làm bài
Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài
HS sửa
Môn: Toán Tuần 30
Tiết 149: ỨNG DỤNG TỈ LỆ BẢN ĐỒ (tt)
I Mục đích - yêu cầu:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
Từ độ dài thật & tỉ lệ bản đồ cho trước, HS biết cách tính được độ dài thu nhỏ trên bản đồ.
II Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của học sinh
Khởi động:
Bài cũ: Ứng dụng tỉ lệ bản đô(
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS làm bài toán 1
GV hướng dẫn HS tự tìm hiểu đề toán
+ Độ dài thật là bao nhiêu mét?
+ Tỉ lệ bản đồ là tỉ số nào?
+ Phải tính độ dài nào?
+ Theo đơn vị nào?
Vì sao cần phải đổi đơn vị đo độ dài của độ dài thật ra xăngtimét?
Hướng dẫn HS nêu cách giải (như SGK)
GV có thể giải thích thêm: Tỉ lệ bản đồ 1 : 500 cho biết cứ độ dài thật là 500cm thì ứng với độ dài trên bản đồ là 1cm. Vậy 2000cm thì ứng với 2000 : 500 = 4cm trên bản đồ.
Hoạt động2: Hướng dẫn HS làm bài toán 2
Hướng dẫn tương tự bài 1
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Yêu cầu HS tính được độ dài thu nhỏ trên bản đồ theo độ dài thật & tỉ lệ bản đồ đã cho rồi điền kết quả vào ô trống tương ứng.
Bài tập 2:
Yêu cầu HS tự tìm hiểu bài toán rồi giải.
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS tính được độ dài thu nhỏ trên sơ đồ của chiều dài, chiều rộng sân khấu.
Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Thực hành
Làm bài trong SGK
HS sửa bài
HS nhận xét
20m
1 : 500
độ dài thu nhỏ tương ứng trên bản đồ
xăngtimét
HS thảo luận nhóm nhỏ trước khi trả lời
HS nêu cách giải
HS làm bài
Từng cặp HS sửa & thống nhất
Tiết 148: ỨNG DỤNG TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I Mục đích - yêu cầu:
Kiến thức - Kĩ năng:
- Giúp HS: Từ độ dài thu nhỏ trên bản đồ (có tỉ lệ đã cho), biết cách tìm độ dài thật trên mặt đất.
II Chuẩn bị:
- Vẽ lại sơ đồ trong SGK vào tờ giấy to.
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của học sinh
Khởi động:
Bài cũ: Tỉ lệ bản đồ
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS làm bài toán 1
GV hỏi:
+ Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB) dài mấy xăngtimét?
+ Tỉ lệ bản đồ ở đây là bao nhiêu?
+ 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu xăngtimét?
GV giới thiệu cách ghi bài giải (như trong SGK)
Hoạt động2: Hướng dẫn HS làm bài toán 2
GV thực hiện tương tự như bài toán 1. Lưu ý:
Độ dài thu nhỏ ở bài toán 2 khác 1 đơn vị đo (ở bài này là 102mm)
Đơn vị đo của độ dài thật cùng tên đơn vị đo của độ dài thu nhỏ trên bản đồ. Khi cần ta sẽ đổi đơn vị đo của độ dài thật theo đơn vị đo cần thiết (như m, km…)
Hoạt động 3: Thực hành
Bài tập 1:
Yêu cầu HS tính được độ dài thật theo độ dài thu nhỏ trên bản đồ và tỉ lệ bản đồ cho trước.
Chẳng hạn: Ở cột một có thể tính:
2 x 500 000 = 1 000 000 (cm)
Tương tự có: 45 000dm (ở cột hai); 100000mm (ở cột ba)
Bài tập 2:
Lưu ý HS đổi độ dài thật ra km.
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS quan sát sơ đồ để thấy trên bản đồ mảnh đất có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 2cm. Tỉ lệ bản đồ là 1:500.
Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ứng dụng tỉ lệ bản đồ (tt)
Làm bài trong SGK
HS sửa bài
HS nhận xét
Dài 1cm
1 : 800
800cm
HS làm bài
Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài
HS sửa
Môn: Toán Tuần 30
Tiết 149: ỨNG DỤNG TỈ LỆ BẢN ĐỒ (tt)
I Mục đích - yêu cầu:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
Từ độ dài thật & tỉ lệ bản đồ cho trước, HS biết cách tính được độ dài thu nhỏ trên bản đồ.
II Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của học sinh
Khởi động:
Bài cũ: Ứng dụng tỉ lệ bản đô(
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS làm bài toán 1
GV hướng dẫn HS tự tìm hiểu đề toán
+ Độ dài thật là bao nhiêu mét?
+ Tỉ lệ bản đồ là tỉ số nào?
+ Phải tính độ dài nào?
+ Theo đơn vị nào?
Vì sao cần phải đổi đơn vị đo độ dài của độ dài thật ra xăngtimét?
Hướng dẫn HS nêu cách giải (như SGK)
GV có thể giải thích thêm: Tỉ lệ bản đồ 1 : 500 cho biết cứ độ dài thật là 500cm thì ứng với độ dài trên bản đồ là 1cm. Vậy 2000cm thì ứng với 2000 : 500 = 4cm trên bản đồ.
Hoạt động2: Hướng dẫn HS làm bài toán 2
Hướng dẫn tương tự bài 1
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Yêu cầu HS tính được độ dài thu nhỏ trên bản đồ theo độ dài thật & tỉ lệ bản đồ đã cho rồi điền kết quả vào ô trống tương ứng.
Bài tập 2:
Yêu cầu HS tự tìm hiểu bài toán rồi giải.
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS tính được độ dài thu nhỏ trên sơ đồ của chiều dài, chiều rộng sân khấu.
Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Thực hành
Làm bài trong SGK
HS sửa bài
HS nhận xét
20m
1 : 500
độ dài thu nhỏ tương ứng trên bản đồ
xăngtimét
HS thảo luận nhóm nhỏ trước khi trả lời
HS nêu cách giải
HS làm bài
Từng cặp HS sửa & thống nhất
 






Các ý kiến mới nhất của các thành viên