tuán 11-18

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Chí Quảng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:40' 10-04-2009
Dung lượng: 430.5 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Tạ Chí Quảng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:40' 10-04-2009
Dung lượng: 430.5 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán Tuần: 11
Tiết 51: NHÂN VỚI 10, 100, 1000 …
CHIA CHO 10, 100, 1000…
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000…
Biết cách thực hiện phép chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn… cho 10, 100, 1000 , …
Vận dụng để tính nhanh khi nhân (hoặc chia) với (hoặc cho) 10, 100, 1000, …
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Khởi động:
Bài cũ: Tính chất kết hợp của phép nhân
- 3 HS làmbài tập 3
GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS nhân với 10 hoặc chia số tròn chục cho 10
a.Hướng dẫn HS nhân với 10
GV nêu phép nhân: 35 x 10 = ?
Yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi về cách làm (trên cơ sở kiến thức đã học)
Yêu cầu HS nhận xét để nhận ra: Khi nhân 35 với 10 ta chỉ việc viết thêm vào bên phải 35 một chữ số 0 (350)
Rút ra nhận xét chung: Khi nhân một số tự nhiên với 10, ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số đó.
b.Hướng dẫn HS chia cho 10:
GV ghi bảng: 35 x 10 = 350
350 : 10 = ?
Yêu cầu HS trao đổi mối quan hệ giữa 35 x 10 = 350 và 350 : 10 = ? để nhận ra 350 : 10 = 35
Yêu cầu HS trao đổi tìm cách tính để rút ra nhận xét chung: Khi chia một số tròn trăm, tròn nghìn … cho 10, ta chỉ việc bỏ bớt đi một chữ số 0 ở bên phải số đó.
GV cho HS làm một số bài tính nhẩm trong SGK.
c.Hướng dẫn HS nhân nhẩm với 100, 1000…; chia số tròn trăm, tròn nghìn… cho 100, 1000…
Hướng dẫn tương tự như trên.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Nhắc lại nhận xét của bài học .
Bài tập 2:
Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Tính chất kết hợp của phép nhân.
- HS nhận xét
35 x 10 = 10 x 35 = 1 chục x 35 = 35 chục = 350
Vài HS nhắc lại.
350 : 10 = 35 chục : 1 chục = 35
HS làm bài
Từng cặp HS sửa và thống nhất kết quả
HS nêu lại mẫu
HS làm bài
HS đổi vở sửa bài .
Môn: Toán Tuần: 11
Tiết 52: TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
Nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân.
2.Kĩ năng:
Vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán.
II.CHUẨN BỊ:
Bảng phụ kẻ bảng phần b trong SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Khởi động:
Bài cũ: Nhân với 10, 100, 1000…
Chia cho 10, 100, 1000…
GV yêu cầu 3 HS làm bài 2
GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: So sánh giá trị hai biểu thức.
GV viết bảng hai biểu thức: (2 x 3) x 4
2 x ( 3 x 4)
Yêu cầu 2 HS lên bảng tính giá trị biểu thức đó, các HS khác làm bảng con.
Yêu cầu HS so sánh kết quả của hai biểu thức từ đó rút ra: giá trị hai biểu thức bằng nhau.
Hoạt động 2: Viết các giá trị của biểu thức vào ô trống.
GV treo bảng phụ, giới thiệu bảng và cách làm.
Cho lần lượt các giá trị của a, b, c rồi gọi HS tính giá trị của biểu thức (a x b) x c và a x (b x c), các HS khác tính bảng con.
Yêu cầu HS nhìn vào bảng để so sánh kết quả của hai biểu thức rồi rút ra kết luận:
(a x b) x c và a x (b x c)
1 tích x 1 số 1 số x 1 tích
GV chỉ rõ cho HS thấy: đây là phép nhân có ba số,
Tiết 51: NHÂN VỚI 10, 100, 1000 …
CHIA CHO 10, 100, 1000…
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000…
Biết cách thực hiện phép chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn… cho 10, 100, 1000 , …
Vận dụng để tính nhanh khi nhân (hoặc chia) với (hoặc cho) 10, 100, 1000, …
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Khởi động:
Bài cũ: Tính chất kết hợp của phép nhân
- 3 HS làmbài tập 3
GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS nhân với 10 hoặc chia số tròn chục cho 10
a.Hướng dẫn HS nhân với 10
GV nêu phép nhân: 35 x 10 = ?
Yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi về cách làm (trên cơ sở kiến thức đã học)
Yêu cầu HS nhận xét để nhận ra: Khi nhân 35 với 10 ta chỉ việc viết thêm vào bên phải 35 một chữ số 0 (350)
Rút ra nhận xét chung: Khi nhân một số tự nhiên với 10, ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số đó.
b.Hướng dẫn HS chia cho 10:
GV ghi bảng: 35 x 10 = 350
350 : 10 = ?
Yêu cầu HS trao đổi mối quan hệ giữa 35 x 10 = 350 và 350 : 10 = ? để nhận ra 350 : 10 = 35
Yêu cầu HS trao đổi tìm cách tính để rút ra nhận xét chung: Khi chia một số tròn trăm, tròn nghìn … cho 10, ta chỉ việc bỏ bớt đi một chữ số 0 ở bên phải số đó.
GV cho HS làm một số bài tính nhẩm trong SGK.
c.Hướng dẫn HS nhân nhẩm với 100, 1000…; chia số tròn trăm, tròn nghìn… cho 100, 1000…
Hướng dẫn tương tự như trên.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Nhắc lại nhận xét của bài học .
Bài tập 2:
Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Tính chất kết hợp của phép nhân.
- HS nhận xét
35 x 10 = 10 x 35 = 1 chục x 35 = 35 chục = 350
Vài HS nhắc lại.
350 : 10 = 35 chục : 1 chục = 35
HS làm bài
Từng cặp HS sửa và thống nhất kết quả
HS nêu lại mẫu
HS làm bài
HS đổi vở sửa bài .
Môn: Toán Tuần: 11
Tiết 52: TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
Nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân.
2.Kĩ năng:
Vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán.
II.CHUẨN BỊ:
Bảng phụ kẻ bảng phần b trong SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Khởi động:
Bài cũ: Nhân với 10, 100, 1000…
Chia cho 10, 100, 1000…
GV yêu cầu 3 HS làm bài 2
GV nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: So sánh giá trị hai biểu thức.
GV viết bảng hai biểu thức: (2 x 3) x 4
2 x ( 3 x 4)
Yêu cầu 2 HS lên bảng tính giá trị biểu thức đó, các HS khác làm bảng con.
Yêu cầu HS so sánh kết quả của hai biểu thức từ đó rút ra: giá trị hai biểu thức bằng nhau.
Hoạt động 2: Viết các giá trị của biểu thức vào ô trống.
GV treo bảng phụ, giới thiệu bảng và cách làm.
Cho lần lượt các giá trị của a, b, c rồi gọi HS tính giá trị của biểu thức (a x b) x c và a x (b x c), các HS khác tính bảng con.
Yêu cầu HS nhìn vào bảng để so sánh kết quả của hai biểu thức rồi rút ra kết luận:
(a x b) x c và a x (b x c)
1 tích x 1 số 1 số x 1 tích
GV chỉ rõ cho HS thấy: đây là phép nhân có ba số,
 






Các ý kiến mới nhất của các thành viên